Tìm kiếm với Google

Thông tin

Liên kết web


Lịch - Đồng hồ

Thời tiết

Hà Nội
Ha Noi

Huế
Co Do Hue

TP Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh

Từ điển- Dictionary


Tra theo từ điển:



Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thị Thu Lan)

Lịch và máy tính

Điều tra ý kiến

Bạn là ai?
Giáo viên trường THCS Mai Đình
Giáo viên trường khác
Học sinh trường THCS Mai Đình
Học sinh trường khác
Khách ghé thăm

Ảnh ngẫu nhiên

Chay_da_chinh_dien_qua_xa1.jpg Tet1.swf 09B6.mp3 09B5.mp3 09B2.mp3 09B4.mp3 09B1.mp3 09A5.mp3 09A4.mp3 09A3.mp3 09A1.mp3 MauAoChuBoDoi.mp3 01_jingle_bells_nhom_harmony_nhac_nuoc_ngoai.mp3 Bannerthcs2.swf Chay_ngan1.jpg Tranh_nhay_cao_hinh_dong.gif Tranh_nhay_cao1.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Mai Đình

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > Cơ cấu tổ chức > Các tổ chuyên môn > Tổ KHXH >

    DANH SÁCH TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI

    DANH SÁCH TỔ VIÊN TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI
    TT HỌ VÀ TÊN Năm sinh Năm vào ngành Hệ đào tạo Môn tuyển dụng Nhiệm vụ được giao Đăng ký thi đua

    TR

    H

    TP
        1.    

    Đỗ Quỳnh Anh

    qanh_120 

    1970 1992 ĐH Văn Văn 9, TTCM, NT 9, Gvụ     x
        2.    

    Nguyễn Thị Lý

    lya 

    1957 1976 ĐH Văn C.nghệ 6, C.tịch CĐ   x  
        3.    

    Nguyễn Thị Lý

    lyb_120 

    1969 1992 ĐH Văn Văn 6, GĐC 7   x  
        4.    

    Lê Hải Phương

    haiphuong_120 

    1969 1992 ĐH Văn Văn 8, NT 8. Gvụ   x  
        5.    

    Nguyễn Văn Dung

    vdung 

    1965 1998 Văn Văn 9, C.nghệ 9, Địa 6   x  
        6.    

    Nguyễn Văn Cư

    cu 

    1971 1996 ĐH Văn Văn 6, GDCD 6, Thư ký HĐ, NT6   x  
        7.    

    Nguyễn Xuân Thành

    xuanthanh 

    1977 1999 ĐH GDCD Văn 7, TPT   x  
        8.    

    Trần Duy Vinh

    vinh 

    1958 1980 Địa Địa 9, CN 9, N.trưởng     x
        9.    

    Nguyễn Thị Hạnh

    hanh 

    1978 1998 ĐH Sử Văn 7, Địa 8, C.nghệ 6      
      10.  

    Nguyễn Hồng Phương

    hongphuong 

    1978 1998 ĐH Sử Văn 8, Sử 7, CN 8   x  
      11.  

    Bùi Thị Dung

    dung 

    1978 1998 ĐH Sử Văn 6, Sử 8, CN 6   x  
      12.  

    Hoàng Thị Hường

    huongdinh 

    1978 1998 ĐH Văn Văn 8, GDCD 7   x  
      13.  

    Trần Thu Hiền

    hien 

    1978 1998 ĐH Sử Văn 9, Sử 6, CN 9   x  
      14.  

    Nguyễn T Tuyết Nhung

    t.nhung 

    1977 1997 ĐH Sử Sử 9, 8, NT, Bí thư chi đoàn   x  
      15.  

    Nguyễn Thị Thu Trang

    trang 

    1978 1999 ĐH Địa Địa 7, Địa 8   x  
      16.   Nguyễn Thị Hằng 1978 1998 ĐH GDCD Nghỉ chế độ thai sản   x  
      17.  

    Lê Thị Thành

    lethanh 

    1978 1998 ĐH GDCD Văn 9, GDCD 9, NT   x  
      18.  

    Nguyễn Việt Hà

    v_ha 

    1978 1998 ĐH GDCD Văn 8, GDCD 8, CN   x  
      19.  

    Phạm Thanh Hằng

    hangcu 

    1975 1996   Văn Văn 7, NT, CN   x  
      20.  

    Đào Thu Hà

    daoha 

    1975 1995 ĐH Văn Văn 8, Sử 7, CN   x  
      21.  

    Trần Thị Phương Lan

    jojpjpj_500 

     

    1977 1999 ĐH GDCD Văn 7, Sử 9, GDCD 6   x  
      22.  

    Nguyễn Thị Hương

    huong_120 

     

    1962 1989 Văn Văn 7, C. nghệ 7, CN   x  
      23.  

    Nông Hoàng Phúc

    nphuc 

    1974 1996 ĐH Văn Văn 9, phụ trách lao động   x  

    Nhắn tin cho tác giả
    Khương Thị Hằng @ 08:19 26/12/2009
    Số lượt xem: 1098
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến