Tìm kiếm với Google

Thông tin

Liên kết web


Lịch - Đồng hồ

Thời tiết

Hà Nội
Ha Noi

Huế
Co Do Hue

TP Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh

Từ điển- Dictionary


Tra theo từ điển:



Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thị Thu Lan)

Lịch và máy tính

Điều tra ý kiến

Bạn là ai?
Giáo viên trường THCS Mai Đình
Giáo viên trường khác
Học sinh trường THCS Mai Đình
Học sinh trường khác
Khách ghé thăm

Ảnh ngẫu nhiên

Chay_da_chinh_dien_qua_xa1.jpg Tet1.swf 09B6.mp3 09B5.mp3 09B2.mp3 09B4.mp3 09B1.mp3 09A5.mp3 09A4.mp3 09A3.mp3 09A1.mp3 MauAoChuBoDoi.mp3 01_jingle_bells_nhom_harmony_nhac_nuoc_ngoai.mp3 Bannerthcs2.swf Chay_ngan1.jpg Tranh_nhay_cao_hinh_dong.gif Tranh_nhay_cao1.jpg

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Mai Đình

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
    Gốc > Thông báo >

    Thông báo trúng tuyển viên chức 2013

    UỶ BAN NHÂN DÂN                      CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    HUYỆN SÓC SƠN                                 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                   

    Số: 5534/QĐ-UBND.                            Sóc Sơn,  ngày  16  tháng  10 năm 2013

    QUYẾT ĐỊNH 

    V/v phê chuẩn kết quả tuyển dụng viên chức

    làm việc tại các cơ sở giáo dục mầm non, tiểu học, THCS công lập

    trực thuộc  UBND huyện Sóc Sơn năm 2013 .

     
       

     

     

    UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆN SÓC SƠN

    Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

    Căn cứ Luật Viên chức ngày 29/11/2010;

    Căn cứ Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/04/2012 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức; 

    Căn cứ Quyết định số 103/2009/QĐ-UBND ngày 24/09/2009 của UBND thành phố Hà Nội ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, tiền lương, tiền công, cán bộ công chức, viên chức và lao động hợp đồng trong các cơ quan, đơn vị thuộc thành phố Hà Nội và Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 22/05/2012 của UBND thành phố Hà Nội về việc sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh một số điều của Quyết định số 103/2009/QĐ-UBND;

    Căn cứ Quyết định số 4210/QĐ-UBND ngày 09/07/2013 của UBND thành phố Hà Nội về việc phê duyệt Chỉ tiêu và ban hành Kế hoạch tổ chức tuyển dụng viên chức làm việc tại các cơ sở giáo dục mầm non, tiểu học, trung học cơ sở công lập trực thuộc  UBND quận, huyện, thị xã của thành phố Hà Nội năm 2013.

    Xét đề nghị của Hội đồng tuyển dụng VCGD huyện năm 2013 tại Công văn số 02/CV-HĐTD ngày 15/10/2013 về việc đề nghị phê chuẩn kết quả tuyển dụng;

    Xét đề nghị của Trưởng phòng Nội vụ huyện,

    QUYẾT ĐỊNH:

    Điều 1: Công nhận kết quả tuyển dụng của 732 người đăng ký dự tuyển viên chức làm việc tại các cơ sở giáo dục mầm non, tiểu học, trung học cơ sở công lập trực thuộc UBND huyện Sóc Sơn năm 2013.

               - Số chỉ tiêu tuyển dụng: 127 (một trăm hai mươi bẩy).

               - Số người trúng tuyển: 122 (một trăm hai mươi hai).

                                      (Có danh sách kèm theo).

    Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

    Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND-UBND huyện, Trưởng phòng Nội vụ, Trưởng phòng Tài chính - Kế hoạch, Trưởng phòng Giáo dục - Đào tạo huyện, Hiệu trưởng các trường có chỉ tiêu tuyển dụng và các ông (bà) có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

                                                                                   TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

    Nơi nhận:                                                                                              CHỦ TỊCH

    - Như điều 3.

    - Lưu VT, PNV                                                           

                                                                                   (Đã ký)

     

             

     

                                                                                           Nguyễn Văn Nguyệt

     

    UỶ BAN NHÂN DÂN KẾT QUẢ XÉT TUYỂN VIÊN CHỨC GIÁO DỤC HUYỆN SÓC SƠN NĂM 2013                
     HUYỆN SÓC SƠN                               
          Kèm theo Quyết định số 5534/QĐ-UBND ngày 16/10/2013 của UBND huyện Sóc Sơn              
                                       
                                       
    STT SBD HỌ VÀ TÊN   GT Ngày sinh  Hộ khẩu Ngạch Trường     ĐHT ĐTN Điểm viết Điểm XT      
    1 TV030 Nguyễn Quỳnh Thư Nữ 3/7/1982 Việt Long 6.032 Mầm non Xuân Giang   72.48 85 76 309.48 Trúng tuyển   1
    2 TV022 Nguyễn Thị Mận Nữ 3/5/1991 Tiên Dược 6.032 Mầm non Xuân Giang   71.89 86 59 275.89 Ko trúng tuyển   0
    3 TV023 Nguyễn Thị Mùi Nữ 27/08/1989 Trung Giã 6.032 Mầm non Xuân Giang   79.75 79.75 54 267.5 Ko trúng tuyển   0
    4 TV017 Tạ Thị Hiền Nữ 27/09/1986 Đông Xuân 6.032 Mầm non Xuân Giang   74.04 75 59 267.04 Ko trúng tuyển   0
    5 TV027 Nguyễn Thị Ngọt Nữ 6/3/1978 Đông Anh 6.032 Mầm non Xuân Giang   74.42 70 61 266.42 Ko trúng tuyển   0
    6 TV018 Nguyễn Thị Minh Hợp Nữ 6/11/1986 Tiên Dược 6.032 Mầm non Xuân Giang   78.63 83.33 52 265.96 Ko trúng tuyển   0
    7 TV013 Lê Thị Hạnh Nữ 6/8/1986 Đông Xuân 6.032 Mầm non Xuân Giang   67.31 70 57 251.31 Ko trúng tuyển   0
    8 TV029 Lê Thị Phương Nữ 3/7/1980 Đức Hoà 6.032 Mầm non Xuân Giang CLS 68.24 63.33 53 237.57 Ko trúng tuyển   0
    9 TV015 Lê Thị Hường Nữ 18/08/1990 Thị trấn Sóc Sơn 6.032 Mầm non Xuân Giang   73.3 75 49 246.3 Ko trúng tuyển   0
    10 TV040 Nguyễn Thị Tính Nữ 26/01/1988 Việt Long 6.032 Mầm non Xuân Giang   75 75 44 238 Ko trúng tuyển   0
    11 TV025 Nguyễn Thị Ngọc Nữ 7/8/1983 Phù Linh 6.032 Mầm non Xuân Giang   72.68 90 32 226.68 Ko trúng tuyển   0
    12 TV007 Nguyễn Thị Hằng Nữ 26/10/1981 Thị trấn Sóc Sơn 6.032 Mầm non Xuân Giang   74.61 90 31 226.61 Ko trúng tuyển   0
    13 TV021 Nguyễn Thanh Mai Nữ 16/10/1989 Việt Long 6.032 Mầm non Xuân Giang   79.29 89.33 26 220.62 Ko trúng tuyển   0
    14 TV014 Ngô Thị Hạnh Nữ 6/5/1987 Hồng Kỳ 6.032 Mầm non Xuân Giang   60 60 48 216 Ko trúng tuyển   0
    15 TV024 Ngô Thị Nga Nữ 21/03/1989 Phù Lỗ 6.032 Mầm non Xuân Giang   64.21 63.33 40 207.54 Ko trúng tuyển   0
    16 TV008 Đỗ Thị Ngọc Hân Nữ 8/12/1990 Tân Minh 6.032 Mầm non Xuân Giang   66.75 66.75 34 201.5 Ko trúng tuyển   0
    17 TV002 Nguyễn Mai Anh Nữ 27/11/1991 Đức Hoà 6.032 Mầm non Xuân Giang   72.92 74.33 27 201.25 Ko trúng tuyển   0
    18 TV009 Bùi Thị Hương Nữ 25/12/1984 Hiền Ninh 6.032 Mầm non Xuân Giang   62.79 85 26 199.79 Ko trúng tuyển   0
    19 TV016 Nguyễn Thị Hướng Nữ 29/06/1983 Đức Hoà 6.032 Mầm non Xuân Giang   58.86 60 40 198.86 Ko trúng tuyển   0
    20 TV034 Trần Thị Thắm Nữ 28/02/1989 Mai Đình 6.032 Mầm non Xuân Giang   76.53 87 15 193.53 Ko trúng tuyển   0
    21 TV031 Nguyễn Thị Thìn Nữ 6/10/1988 Kim Lũ 6.032 Mầm non Xuân Giang   80.06 86.67 13 192.73 Ko trúng tuyển   0
    22 TV037 Nguyễn Thị Thu Thuý Nữ 1/10/1981 Đức Hoà 6.032 Mầm non Xuân Giang   67.81 63.33 29 189.15 Ko trúng tuyển   0
    23 TV005 Nguyễn Thị Ngọc Chúc Nữ 15/09/1988 Xuân Giang 6.032 Mầm non Xuân Giang   70.74 89 14 187.74 Ko trúng tuyển   0
    24 TV001 Nguyễn Thị ánh Nữ 15/01/1990 Việt Long 6.032 Mầm non Xuân Giang   63.72 86.67 16 182.39 Ko trúng tuyển   0
    25 TV032 Đỗ Thị Thơm Nữ 20/12/1990 Phù Linh 6.032 Mầm non Xuân Giang   69.86 73.67 11 165.53 Ko trúng tuyển   0
    26 TV012 Nguyễn Thị Minh Hải Nữ 7/7/1991 Đông Xuân 6.032 Mầm non Xuân Giang   68.25 68.25 14 164.5 Ko trúng tuyển   0
    27 TV033 Nguyễn Thị Thơm Nữ 16/01/1988 Tiên Dược 6.032 Mầm non Xuân Giang   65 65 17 164 Ko trúng tuyển   0
    28 TV036 Đỗ Thị Thanh Thuỷ Nữ 19/01/1989 Tiên Dược 6.032 Mầm non Xuân Giang   66.06 71.67 12 161.73 Ko trúng tuyển   0
    29 TV011 Nguyễn Thị Thu Nữ 25/12/1991 Tân Minh 6.032 Mầm non Xuân Giang   66.32 70 11 158.32 Ko trúng tuyển   0
    30 TV006 Lê Thị én Nữ 18/11/1990 Kim Lũ 6.032 Mầm non Xuân Giang   70 70 6 152 Ko trúng tuyển   0
    31 TV020 Đỗ Thị Loan Nữ 26/02/1988 Kim Lũ 6.032 Mầm non Xuân Giang   60 60 15 150 Ko trúng tuyển   0
    32 TV035 Trần Thị Thịnh Nữ 10/6/1987 Đức Hoà 6.032 Mầm non Xuân Giang   69.64 72.67 3 148.3 Ko trúng tuyển   0
    33 TV010 Nguyễn Thị Lan Hương Nữ 3/8/1980 Tân Minh 6.032 Mầm non Xuân Giang CTB 66.48 60 10 146.48 Ko trúng tuyển   0
    34 TV038 Đinh Thị Ngọc Trang Nữ 12/12/1988 Xuân Thu 6.032 Mầm non Xuân Giang   62 67.5 3 135.5 Ko trúng tuyển   0
    35 TV039 Nghiêm Xuân Trường Nam 20/09/1983 Việt Long 6.032 Mầm non Xuân Giang   50 50 8 116 Ko trúng tuyển   0
    36 TV003 Vương Thị Bẩy Nữ 9/5/1982 Bắc Phú 6.032 Mầm non Xuân Giang           Bỏ thi   0
    37 TV004 Lã Thị Chà Nữ 22/11/1981 Việt Long 6.032 Mầm non Xuân Giang           Bỏ thi   0
    38 TV019 Nguyễn Thị Liên Nữ 28/02/1987 Xuân Giang 6.032 Mầm non Xuân Giang           Bỏ thi   0
    39 TV026 Nguyễn Thị Ngọc Nữ 20/10/1989 Xuân Giang 6.032 Mầm non Xuân Giang           Bỏ thi   0
    40 TV028 Trần Thị Nhàn Nữ 2/5/1989 Phù Linh 6.032 Mầm non Xuân Giang           Bỏ thi   0
                                      0
    1 TV063 Đỗ Thị Quyết Nữ 1/3/1983 Bắc Sơn 6.032 Tiểu học Bắc Sơn B   68.46 85 84 321.46 Trúng tuyển   1
    2 TV067 Nguyễn Thị Thắng Nữ 18/12/1987 Tân Dân 6.032 Tiểu học Bắc Sơn B   74.62 79 64 281.62 Ko trúng tuyển   0
    3 TV068 Lê Thị Thanh Nữ 27/06/1991 Hồng Kỳ 6.032 Tiểu học Bắc Sơn B   77.53 83.33 60 280.86 Ko trúng tuyển   0
    4 TV062 Nguyễn Kim Oanh Nữ 9/7/1986 Phú Cường 6.032 Tiểu học Bắc Sơn B   71.26 75 52 250.26 Ko trúng tuyển   0
    5 TV066 Nguyễn Thị Thắm Nữ 8/3/1985 Phù Linh 6.032 Tiểu học Bắc Sơn B   80 80 46 252 Ko trúng tuyển   0
    6 TV072 Đặng Thị Hải Yến Nữ 7/4/1989 Bắc Sơn 6.032 Tiểu học Bắc Sơn B   67.27 81.67 40 228.94 Ko trúng tuyển   0
    7 TV069 Nguyễn Thị Hà Thu Nữ 14/06/1987 Trung Giã 6.032 Tiểu học Bắc Sơn B   73.16 73.33 36 218.49 Ko trúng tuyển   0
    8 TV045 Nguyễn Đỗ Thuỳ Dương Nữ 19/10/1982 Trung Giã 6.032 Tiểu học Bắc Sơn B   75.45 75 34 218.45 Ko trúng tuyển   0
    9 TV053 Nguyễn Thị Thu Hiền Nữ 8/12/1991 Kim Lũ 6.032 Tiểu học Bắc Sơn B   71 82.5 31 215.5 Ko trúng tuyển   0
    10 TV070 Nguyễn Thị Thanh Tùng Nữ 4/4/1987 Tân Dân 6.032 Tiểu học Bắc Sơn B   78.75 76.67 29 213.42 Ko trúng tuyển   0
    11 TV049 Trần Thị Hằng Nữ 22/09/1987 Hoài Đức 6.032 Tiểu học Bắc Sơn B   73.25 73.25 23 192.5 Ko trúng tuyển   0
    12 TV071 Nguyễn Huyền Trang Nữ 5/10/1989 Bắc Sơn 6.032 Tiểu học Bắc Sơn B   77.91 70 22 191.91 Ko trúng tuyển   0
    13 TV059 Trần Thị Mai Nữ 20/04/1991 Trung Giã 6.032 Tiểu học Bắc Sơn B   71 86.67 17 191.67 Ko trúng tuyển   0
    14 TV052 Nguyễn Thị Hiên Nữ 12/2/1989 Hồng Kỳ 6.032 Tiểu học Bắc Sơn B   68.33 80 20 188.33 Ko trúng tuyển   0
    15 TV051 Ngô Thị Thanh Nữ 28/10/1991 Tân Minh 6.032 Tiểu học Bắc Sơn B   77.11 80 13 183.11 Ko trúng tuyển   0
    16 TV044 Vũ Thị Tuyết Chinh Nữ 27/11/1988 Hồng Kỳ 6.032 Tiểu học Bắc Sơn B   73.44 85 12 182.44 Ko trúng tuyển   0
    17 TV055 Nguyễn Thị Huyền Nữ 15/04/1990 Bắc Sơn 6.032 Tiểu học Bắc Sơn B   67.78 83.33 15 181.11 Ko trúng tuyển   0
    18 TV046 Nguyễn Thị Ngân Giang Nữ 10/9/1989 Hiền Ninh 6.032 Tiểu học Bắc Sơn B   70 70 20 180 Ko trúng tuyển   0
    19 TV058 Nguyễn Thị Mai Nữ 8/6/1987 Bắc Phú 6.032 Tiểu học Bắc Sơn B   73.44 80 13 179.44 Ko trúng tuyển   0
    20 TV060 Đỗ Thị Kim Nhu Nữ 18/09/1978 Tân Minh 6.032 Tiểu học Bắc Sơn B   66.54 73.33 15 169.87 Ko trúng tuyển   0
    21 TV048 Phạm Thị Hằng Nữ 10/8/1988 Phù Linh 6.032 Tiểu học Bắc Sơn B   68.24 70 13 164.24 Ko trúng tuyển   0
    22 TV042 Tạ Văn Cường Nam 12/6/1987 Minh Phú 6.032 Tiểu học Bắc Sơn B   70 68.33 6 150.33 Ko trúng tuyển   0
    23 TV065 Lã Canh Thân Nam 12/4/1980 Việt Long 6.032 Tiểu học Bắc Sơn B HTNV 50 50 25 150 Ko trúng tuyển   0
    24 TV061 Lê Thị Hồng Nhung Nữ 28/10/1988 Tiên Dược 6.032 Tiểu học Bắc Sơn B   68.8 60 9 146.8 Ko trúng tuyển   0
    25 TV064 Nguyễn Minh Sơn Nam 28/11/1991 Hồng Kỳ 6.032 Tiểu học Bắc Sơn B   60 60 10 140 Ko trúng tuyển   0
    26 TV047 Đặng Thuý Hằng Nữ 15/03/1978 Thị trấn Sóc Sơn 6.032 Tiểu học Bắc Sơn B   50 50 18 136 Ko trúng tuyển   0
    27 TV057 Nguyễn Thị Liên Nữ 10/2/1986 Tân Dân 6.032 Tiểu học Bắc Sơn B   62.69 56.67 4 127.36 Ko trúng tuyển   0
    28 TV056 Đỗ Ngọc Lan Nữ 24/12/1986 Hồng Kỳ 6.032 Tiểu học Bắc Sơn B   50 50 9 118 Ko trúng tuyển   0
    29 TV041 Đinh Hồng Điệp Nữ 10/2/1982 Hồng Kỳ 6.032 Tiểu học Bắc Sơn B CTB         Bỏ thi   0
    30 TV043 Nguyễn Thị Thu Chang Nữ 14/07/1980 Thị trấn Sóc Sơn 6.032 Tiểu học Bắc Sơn B CĐCĐ         Bỏ thi   0
    31 TV050 Nguyễn Thị Hương Nữ 13/10/1989 Hồng Kỳ 6.032 Tiểu học Bắc Sơn B           Bỏ thi   0
    32 TV054 Nguyễn Thị Bích Hoà Nữ 8/6/1983 Bắc Sơn 6.032 Tiểu học Bắc Sơn B CLS         Bỏ thi   0
                                      0
    1 TV098 Trần Thị Kim Ngân Nữ 5/6/1989 Tân Dân 6.032 Tiểu học Phú Cường DTTS 69.75 69.75 72 283.5 Trúng tuyển   1
    2 TV102 Trịnh Thị Sơn Nữ 5/10/1987 Đông Anh 6.032 Tiểu học Phú Cường   75.3 76 63 277.3 Ko trúng tuyển   0
    3 TV093 Lê Thị Lâm Nữ 9/2/1989 Minh Phú 6.032 Tiểu học Phú Cường   71.08 83.33 61 276.41 Ko trúng tuyển   0
    4 TV085 Trần Thị Lan Hạnh Nữ 26/08/1988 Phú Cường 6.032 Tiểu học Phú Cường   71.25 71.25 64 270.5 Ko trúng tuyển   0
    5 TV106 Trần Thị Kim Tuyến Nữ 3/3/1989 Phú Cường 6.032 Tiểu học Phú Cường   71.92 66.67 58 254.59 Ko trúng tuyển   0
    6 TV091 Trần Thị Huyên Nữ 11/9/1979 Phú Cường 6.032 Tiểu học Phú Cường   69.48 82.5 51 253.98 Ko trúng tuyển   0
    7 TV107 Vương Thị Yến Nữ 4/8/1992 Minh Phú 6.032 Tiểu học Phú Cường   69.21 83.33 50 252.54 Ko trúng tuyển   0
    8 TV078 Nguyễn Khắc Chung Nam 27/03/1984 Hồng Kỳ 6.032 Tiểu học Phú Cường CBB 58.7 70 61 250.7 Ko trúng tuyển   0
    9 TV103 Trần Thị Thu Thảo Nữ 23/08/1987 Minh Trí 6.032 Tiểu học Phú Cường   66.84 76.67 53 249.51 Ko trúng tuyển   0
    10 TV088 Đoàn Thị Thu Hoà Nữ 31/01/1983 Phù Linh 6.032 Tiểu học Phú Cường   68.7 65 56 245.7 Ko trúng tuyển   0
    11 TV081 Trần Thị Hương Nữ 12/7/1987 Phú Cường 6.032 Tiểu học Phú Cường   65.65 66.67 54 240.32 Ko trúng tuyển   0
    12 TV077 Ngô Thị Cao Nữ 8/2/1984 Mai Đình 6.032 Tiểu học P
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguyễn Thị Thu Lan @ 09:19 18/10/2013
    Số lượt xem: 670
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến